Thép ray tàu P43
Thép ray tàu P43
- Bảng tra kích thước và trọng lượng thép ray tiêu chuẩn
|
Tên quy cách |
Trọng lượng (kg/m) |
Chiều cao H (mm) |
Rộng mặt đầu ray (mm) |
Rộng đáy ray (mm) |
Độ dày thân ray (mm) |
Chiều dài tiêu chuẩn (m) |
|
Ray P11 |
11.20 |
69.85 |
35.00 |
66.00 |
7.00 |
6.00 |
|
Ray P15 |
15.20 |
79.37 |
42.86 |
79.37 |
8.33 |
8.00 |
|
Ray P18 |
18.10 |
90.00 |
40.00 |
80.00 |
10.00 |
8.00 |
|
Ray P22 |
22.30 |
93.66 |
50.80 |
93.66 |
10.72 |
8.00 |
|
Ray P24 |
24.46 |
107.00 |
51.00 |
92.00 |
10.90 |
8.00 - 10.00 |
|
Ray P30 |
30.10 |
108.00 |
60.33 |
108.00 |
12.33 |
8.00 - 10.00 |
|
Ray P38 |
38.73 |
134.00 |
68.00 |
114.00 |
13.00 |
12.50 |
|
Ray P43 |
44.65 |
140.00 |
70.00 |
114.00 |
14.50 |
12.50 |
|
Ray P50 |
51.51 |
152.00 |
70.00 |
132.00 |
15.50 |
12.50 |
|
Ray QU70 |
52.80 |
120.00 |
70.00 |
120.00 |
28.00 |
12.00 |
|
Ray QU80 |
63.69 |
130.00 |
80.00 |
130.00 |
32.00 |
12.00 |
|
Ray QU100 |
88.96 |
150.00 |
100.00 |
150.00 |
38.00 |
12.00 |
|
Ray QU120 |
118.10 |
170.00 |
120.00 |
170.00 |
44.00 |
12.00 |
Thông tin chi tiết
Thép ray tàu P43 là hàng nhập khẩu được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo khả năng chịu tải, chống mài mòn và độ bền lâu dài.
Các đặc điểm chính:
Một số đặc điểm kỹ thuật chính của sản phẩm này bao gồm:
- Khối lượng: 43 kg/mét, phù hợp với các tuyến đường sắt nhẹ hoặc các ứng dụng công nghiệp.
- Vật liệu: Q235…
- Chiều dài: 12,5m
- Tiêu chuẩn sản xuất: GB11264-89, GOST, TCVN…
- Xuất xứ: nhập khẩu
- Độ bền: 586- 785 Mpa
- Bảng tra kích thước và trọng lượng thép ray tiêu chuẩn
|
Tên quy cách |
Trọng lượng (kg/m) |
Chiều cao H (mm) |
Rộng mặt đầu ray (mm) |
Rộng đáy ray (mm) |
Độ dày thân ray (mm) |
Chiều dài tiêu chuẩn (m) |
|
Ray P11 |
11.20 |
69.85 |
35.00 |
66.00 |
7.00 |
6.00 |
|
Ray P15 |
15.20 |
79.37 |
42.86 |
79.37 |
8.33 |
8.00 |
|
Ray P18 |
18.10 |
90.00 |
40.00 |
80.00 |
10.00 |
8.00 |
|
Ray P22 |
22.30 |
93.66 |
50.80 |
93.66 |
10.72 |
8.00 |
|
Ray P24 |
24.46 |
107.00 |
51.00 |
92.00 |
10.90 |
8.00 - 10.00 |
|
Ray P30 |
30.10 |
108.00 |
60.33 |
108.00 |
12.33 |
8.00 - 10.00 |
|
Ray P38 |
38.73 |
134.00 |
68.00 |
114.00 |
13.00 |
12.50 |
|
Ray P43 |
44.65 |
140.00 |
70.00 |
114.00 |
14.50 |
12.50 |
|
Ray P50 |
51.51 |
152.00 |
70.00 |
132.00 |
15.50 |
12.50 |
|
Ray QU70 |
52.80 |
120.00 |
70.00 |
120.00 |
28.00 |
12.00 |
|
Ray QU80 |
63.69 |
130.00 |
80.00 |
130.00 |
32.00 |
12.00 |
|
Ray QU100 |
88.96 |
150.00 |
100.00 |
150.00 |
38.00 |
12.00 |
|
Ray QU120 |
118.10 |
170.00 |
120.00 |
170.00 |
44.00 |
12.00 |
- Ứng dụng linh hoạt
- Thép ray P43 có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể, sản phẩm được sử dụng làm đường ray công nghiệp phục vụ cho các thiết bị vận tải, xe đẩy hàng. Ngoài ra, thép ray P43 còn được ứng dụng trong đường ray cầu trục tại các nhà xưởng lớn và khai thác mỏ, giúp vận chuyển khoáng sản và hàng hóa một cách an toàn và hiệu quả.
- Giá thành hợp lý
- Một trong những lý do khiến thép ray P43 được ưa chuộng là chi phí đầu tư ban đầu tương đối thấp so với các loại đường ray khác. Mặc dù có giá thành hợp lý, thép ray P43 vẫn đảm bảo được hiệu suất sử dụng cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ lâu dài, giúp các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng.
| Chia sẻ : |
Sản phẩm khác















